Antalya (AYT) – Kurumoch (KUF)
Tháng 11/2024 có 7.620 lượt khách bay giữa Antalya và Kurumoch, tính cả hai chiều, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.561 | 541 | ▼ 65,3% |
| Tháng 2 | 1.074 | – | – |
| Tháng 3 | 1.338 | – | – |
| Tháng 4 | 3.518 | 4.626 | ▲ 31,5% |
| Tháng 5 | 19.071 | 32.863 | ▲ 72,3% |
| Tháng 6 | 33.613 | 38.186 | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 39.562 | 38.966 | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 39.158 | 38.339 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 34.307 | 35.587 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 29.678 | 30.292 | ▲ 2,1% |
| Tháng 11 | 4.318 | 7.620 | ▲ 76,5% |
| Tháng 12 | 505 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 8 | ▼ 79,5% |
| Tháng 2 | 20 | – | – |
| Tháng 3 | 28 | – | – |
| Tháng 4 | 47 | 32 | ▼ 31,9% |
| Tháng 5 | 133 | 180 | ▲ 35,3% |
| Tháng 6 | 192 | 206 | ▲ 7,3% |
| Tháng 7 | 210 | 209 | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 202 | 204 | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 182 | 192 | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 157 | 159 | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 36 | 52 | ▲ 44,4% |
| Tháng 12 | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.188 | 800 | ▼ 87,1% |
| Tháng 2 | 2.942 | – | – |
| Tháng 3 | 4.707 | – | – |
| Tháng 4 | 7.846 | 6.450 | ▼ 17,8% |
| Tháng 5 | 23.085 | 35.760 | ▲ 54,9% |
| Tháng 6 | 38.280 | 39.862 | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 41.894 | 40.276 | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 41.240 | 39.043 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 36.332 | 36.312 | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 32.674 | 31.639 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 6.254 | 10.629 | ▲ 70,0% |
| Tháng 12 | 791 | 567 | ▼ 28,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25,2% | 67,6% | ▲ 168,3% |
| Tháng 2 | 36,5% | – | – |
| Tháng 3 | 28,4% | – | – |
| Tháng 4 | 44,8% | 71,7% | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 82,6% | 91,9% | ▲ 11,3% |
| Tháng 6 | 87,8% | 95,8% | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 94,4% | 96,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 95,0% | 98,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 94,4% | 98,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 90,8% | 95,7% | ▲ 5,4% |
| Tháng 11 | 69,0% | 71,7% | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 63,8% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SU797 | AYT → KUF | 46 | |
| SU796 | KUF → AYT | 44 | 45,7% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.