Antalya (AYT) – Nizhny Novgorod / Strigino (GOJ)
Tháng 11/2024 có 1.428 lượt khách bay giữa Antalya và Nizhny Novgorod / Strigino, tính cả hai chiều, trên 10 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 189 | – | – |
| Tháng 3 | 142 | – | – |
| Tháng 4 | 2.196 | 2.259 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 15.863 | 14.618 | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 21.405 | 21.942 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 23.029 | 22.796 | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 22.458 | 22.405 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 18.907 | 22.296 | ▲ 17,9% |
| Tháng 10 | 12.454 | 15.915 | ▲ 27,8% |
| Tháng 11 | 238 | 1.428 | ▲ 500,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 4 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | – | – |
| Tháng 4 | 26 | 14 | ▼ 46,2% |
| Tháng 5 | 118 | 85 | ▼ 28,0% |
| Tháng 6 | 124 | 121 | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 8 | 118 | 122 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 97 | 121 | ▲ 24,7% |
| Tháng 10 | 58 | 86 | ▲ 48,3% |
| Tháng 11 | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.134 | – | – |
| Tháng 2 | 756 | – | – |
| Tháng 3 | 1.334 | – | – |
| Tháng 4 | 4.020 | 2.852 | ▼ 29,1% |
| Tháng 5 | 20.198 | 17.056 | ▼ 15,6% |
| Tháng 6 | 24.118 | 23.284 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 24.418 | 24.054 | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 23.809 | 23.294 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 19.982 | 23.064 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 13.482 | 16.920 | ▲ 25,5% |
| Tháng 11 | 238 | 2.086 | ▲ 776,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 25,0% | – | – |
| Tháng 3 | 10,6% | – | – |
| Tháng 4 | 54,6% | 79,2% | ▲ 45,1% |
| Tháng 5 | 78,5% | 85,7% | ▲ 9,2% |
| Tháng 6 | 88,8% | 94,2% | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 94,3% | 94,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 94,3% | 96,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 94,6% | 96,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 92,4% | 94,1% | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 100,0% | 68,5% | ▼ 31,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SU800 | GOJ → AYT | 42 | 75,6% |
| SU801 | AYT → GOJ | 40 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.