Málaga (AGP) – San Sebastián (EAS)
Tháng 12/2024 có 998 lượt khách bay giữa Málaga và San Sebastián, tính cả hai chiều, trên 7 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.128 | 562 | ▼ 50,2% |
| Tháng 2 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 237 | 990 | ▲ 317,7% |
| Tháng 4 | 2.324 | 2.321 | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 2.604 | 2.653 | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 2.682 | 2.620 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 2.736 | 2.442 | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 2.785 | 2.560 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 2.355 | 2.655 | ▲ 12,7% |
| Tháng 10 | 2.661 | 2.544 | ▼ 4,4% |
| Tháng 11 | 483 | 283 | ▼ 41,4% |
| Tháng 12 | 1.092 | 998 | ▼ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 21.091 | 20.630 | ▼ 2,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 19 | 24 | ▲ 26,3% |
| Tháng 7 | 19 | 17 | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 11 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 151 | 157 | ▲ 4,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.248 | 624 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 12 | 6 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 312 | 1.248 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 2.502 | 2.496 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 2.808 | 2.824 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 2.814 | 2.862 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 2.816 | 2.506 | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 2.808 | 2.822 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 2.496 | 2.808 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 2.826 | 2.838 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 624 | 312 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | 1.248 | 1.092 | ▼ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 22.514 | 22.438 | ▼ 0,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,4% | 90,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 33,3% | 33,3% | 0,0% |
| Tháng 3 | 76,0% | 79,3% | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 92,9% | 93,0% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 92,7% | 93,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 95,3% | 91,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 97,2% | 97,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 99,2% | 90,7% | ▼ 8,6% |
| Tháng 9 | 94,4% | 94,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 94,2% | 89,6% | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 77,4% | 90,7% | ▲ 17,2% |
| Tháng 12 | 87,5% | 91,4% | ▲ 4,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,9% | 86,3% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.