YX4792
YX4792 của Republic Airways bay New York – Wilmington. Trong 565 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 565 chuyến
- Chậm trung bình16,7 phút
- Tháng 7/202627▲ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ9,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 183 | ▼ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 83,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 75,0% | 86,4% | ▲ 15,1% |
| Tháng 3 | 72,0% | 76,2% | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 50,0% | 64,0% | ▲ 28,0% |
| Tháng 6 | 65,0% | 75,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 57,9% | 61,9% | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 88,0% | – | – |
| Tháng 10 | 72,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,4% | 75,3% | ▲ 15,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 90,8% 513
- Bị huỷ 9,2% 52
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ILM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Wilmington | 806 | 16,7 phút | 71,2% | 565 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 21 | 71,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 26 | 24 | 75,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 24 | 50,0% | 3 |
| tháng 6/2025 | 26 | 20 | 65,0% | 6 |
| tháng 7/2025 | 26 | 19 | 57,9% | 7 |
| tháng 8/2025 | 26 | 24 | 66,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 26 | 24 | 66,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 86,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 21 | 76,2% | 6 |
| tháng 4/2026 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 24 | 75,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 27 | 21 | 61,9% | 6 |