YX4682
YX4682 của Republic Airways bay Wilmington – New York. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,7%trên 589 chuyến
- Chậm trung bình2,3 phút
- Tháng 7/202628▲ 3,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 178 | 202 | ▲ 13,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 92,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 91,3% | 92,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 96,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 88,9% | 93,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 100,0% | 96,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 88,0% | 80,0% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 96,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,3% | 91,2% | ▼ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 16 | ▲ 166,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 564
- Bị huỷ 4,2% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ILM LGA Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay LaGuardia | 806 | 2,3 phút | 92,7% | 589 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 25 | 92,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 92,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 27 | 88,9% | 4 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 28 | 25 | 80,0% | 3 |