YX4644
YX4644 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – Little Rock. Trong 572 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 572 chuyến
- Chậm trung bình18,4 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,1%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 49 | 26 | ▼ 46,9% |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 184 | ▼ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 87,5% | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 91,3% | 95,5% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 84,0% | 50,0% | ▼ 40,5% |
| Tháng 4 | 80,8% | 73,1% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 61,7% | 69,2% | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 55,6% | 69,2% | ▲ 24,6% |
| Tháng 7 | 60,0% | 68,2% | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 65,4% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 68,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,0% | 73,2% | ▼ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 14 | ▼ 6,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,9% 537
- Bị huỷ 6,1% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA LIT Sân bay LaGuardia – Sân bay Little Rock | 1.744 | 16,4 phút | 75,0% | 516 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 49 | 47 | 61,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 55,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 27 | 20 | 60,0% | 7 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 68,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 25 | 23 | 69,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 95,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 24 | 50,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 27 | 22 | 68,2% | 5 |