TP0047
TP0047 của TAP Portugal bay Lisbon – Val de Cães. Trong 277 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 42,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ42,8%trên 277 chuyến
- Chậm trung bình31,2 phút
- Tháng 7/202613▼ 7,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 14 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 12 | 12 | 0,0% |
| Tháng 3 | 12 | 13 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 13 | 13 | 0,0% |
| Tháng 5 | 13 | 11 | ▼ 15,4% |
| Tháng 6 | 11 | 11 | 0,0% |
| Tháng 7 | 14 | 13 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 88 | 87 | ▼ 1,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,3% | 64,3% | ▲ 10,2% |
| Tháng 2 | 66,7% | 63,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 50,0% | 69,2% | ▲ 38,5% |
| Tháng 4 | 50,0% | 46,2% | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 18,2% | 36,4% | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 27,3% | 40,0% | ▲ 46,7% |
| Tháng 7 | 14,3% | 41,7% | ▲ 191,6% |
| Tháng 8 | 15,4% | – | – |
| Tháng 9 | 23,1% | – | – |
| Tháng 10 | 30,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14,3% | – | – |
| Tháng 12 | 41,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 40,7% | 51,6% | ▲ 26,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,8% 257
- Bị huỷ 7,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LIS BEL Sân bay Lisboa Portela – Sân bay quốc tế Val de Cães | 6.006 | 31,2 phút | 42,8% | 277 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 12 | 41,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 12 | 10 | 70,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 12 | 9 | 55,6% | 3 |
| tháng 1/2025 | 13 | 12 | 58,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 12 | 50,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 13 | 11 | 18,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 27,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 14,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 15,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 23,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 30,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 7 | 14,3% | 6 |
| tháng 12/2025 | 13 | 12 | 41,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 11 | 63,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 11 | 10 | 40,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 13 | 12 | 41,7% | 1 |