OH5431
OH5431 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là White Plains – Charlotte. Trong 1.054 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 1.054 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 7/202646▼ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 62 | ▲ 44,2% |
| Tháng 2 | 46 | 52 | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 61 | 56 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 47 | 46 | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 52 | 48 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 54 | 46 | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 355 | 352 | ▼ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,0% | 67,9% | ▼ 27,0% |
| Tháng 2 | 84,1% | 80,9% | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 82,8% | 81,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 88,9% | 78,3% | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 88,5% | 83,3% | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 90,0% | 91,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 92,6% | 84,8% | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 85,4% | – | – |
| Tháng 9 | 81,1% | – | – |
| Tháng 10 | 94,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,3% | – | – |
| Tháng 12 | 78,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,5% | 81,2% | ▼ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 12 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 1.029
- Bị huỷ 2,4% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HPN CLT Sân bay hạt Westchester – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 907 | 11,3 phút | 82,3% | 530 |
| CLT HPN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay hạt Westchester | 907 | 6,5 phút | 87,0% | 524 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 46 | 44 | 84,1% | 2 |
| tháng 3/2025 | 61 | 58 | 82,8% | 3 |
| tháng 4/2025 | 47 | 45 | 88,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 50 | 90,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 41 | 85,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 47 | 78,7% | 3 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 67,9% | 6 |
| tháng 2/2026 | 52 | 47 | 80,9% | 5 |
| tháng 3/2026 | 56 | 55 | 81,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |