OH5180
OH5180 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – White Plains. Trong 1.251 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,2%trên 1.251 chuyến
- Chậm trung bình20,3 phút
- Tháng 7/202661▲ 17,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 54 | 56 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 52 | 61 | ▲ 17,3% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 404 | 409 | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,0% | 76,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 70,0% | 63,5% | ▼ 9,3% |
| Tháng 3 | 89,1% | 80,4% | ▼ 9,8% |
| Tháng 4 | 79,7% | 79,7% | 0,0% |
| Tháng 5 | 67,8% | 79,6% | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 79,3% | 63,0% | ▼ 20,6% |
| Tháng 7 | 69,2% | 71,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 85,2% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,8% | – | – |
| Tháng 12 | 65,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,1% | 73,4% | ▼ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 2 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17 | 19 | ▲ 11,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 1.211
- Bị huỷ 3,2% 40
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT HPN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay hạt Westchester | 907 | 13,3 phút | 80,2% | 627 |
| HPN CLT Sân bay hạt Westchester – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 907 | 27,3 phút | 72,2% | 624 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 76,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 59 | 64,4% | 3 |
| tháng 1/2025 | 62 | 59 | 78,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 50 | 70,0% | 6 |
| tháng 3/2025 | 58 | 55 | 89,1% | 3 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 62 | 59 | 67,8% | 3 |
| tháng 6/2025 | 54 | 53 | 79,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 69,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 84,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 61 | 65,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 62 | 55 | 76,4% | 7 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 63,5% | 4 |
| tháng 3/2026 | 60 | 56 | 80,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 54 | 63,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 61 | 60 | 71,7% | 1 |