NK894
NK894 của Spirit Airlines bay Fort Lauderdale – Charlotte Amalie. Trong 536 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 536 chuyến
- Chậm trung bình6,5 phút
- Tháng 5/20261▼ 96,8%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 1/5/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 151 | 111 | ▼ 26,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 58,3% | ▼ 30,5% |
| Tháng 2 | 89,3% | 50,0% | ▼ 44,0% |
| Tháng 3 | 90,3% | 38,7% | ▼ 57,1% |
| Tháng 4 | 96,7% | 64,0% | ▼ 33,8% |
| Tháng 5 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 96,7% | – | – |
| Tháng 7 | 90,3% | – | – |
| Tháng 8 | 81,5% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 82,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 90,1% | 62,2% | ▼ 31,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 533
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL STT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay Cyril E. King | 1.781 | 6,5 phút | 82,2% | 536 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 58,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |