NK777
NK777 của Spirit Airlines bay Fort Lauderdale – Las Vegas. Trong 457 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 65,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,9%trên 457 chuyến
- Chậm trung bình20,1 phút
- Tháng 4/202614▼ 53,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ1,3%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 14/4/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 2 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 30 | 14 | ▼ 53,3% |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 98 | 103 | ▲ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,1% | 51,6% | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 87,0% | 35,7% | ▼ 58,9% |
| Tháng 3 | 71,0% | 32,1% | ▼ 54,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 30,8% | ▼ 63,1% |
| Tháng 5 | 51,6% | – | – |
| Tháng 6 | 70,0% | – | – |
| Tháng 7 | 80,0% | – | – |
| Tháng 8 | 80,8% | – | – |
| Tháng 9 | 81,5% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 27,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 74,6% | 37,6% | ▼ 49,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 451
- Bị huỷ 1,3% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 14/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL LAS Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.492 | 20,1 phút | 65,9% | 457 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 22 | 27,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 35,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 32,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 14 | 13 | 30,8% | 1 |