NK354
NK354 của Spirit Airlines bay Christiansted – Fort Lauderdale. Trong 295 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,0%trên 295 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 4/202610▲ 25,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,0%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 26/4/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 13 | ▼ 38,1% |
| Tháng 2 | 11 | 12 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 13 | – | – |
| Tháng 6 | 23 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 11 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 49 | 48 | ▼ 2,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,2% | 30,8% | ▼ 59,6% |
| Tháng 2 | 63,6% | 41,7% | ▼ 34,5% |
| Tháng 3 | 88,9% | 30,0% | ▼ 66,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 92,3% | – | – |
| Tháng 6 | 91,3% | – | – |
| Tháng 7 | 80,7% | – | – |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 72,7% | – | – |
| Tháng 10 | 38,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,3% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 82,2% | 47,8% | ▼ 41,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 289
- Bị huỷ 2,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STX FLL Sân bay Henry E. Rohlsen – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.835 | 17,6 phút | 72,0% | 295 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 10 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 38,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 14 | 64,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 30,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 41,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 10 | 30,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 10 | 9 | 88,9% | 1 |