G494
G494 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Springfield – Las Vegas. Trong 148 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 148 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/20269▼ 25,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 5 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 7 | 3 | ▼ 57,1% |
| Tháng 6 | 17 | 9 | ▼ 47,1% |
| Tháng 7 | 12 | 9 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 87,5% | 55,6% | ▼ 36,5% |
| Tháng 4 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 57,1% | 66,7% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 88,2% | 88,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 75,0% | 87,5% | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 57,1% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 84,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 147
- Bị huỷ 0,7% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SGF LAS Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.941 | 10,7 phút | 75,0% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |