DL817
DL817 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Boston – Raleigh. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 58,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ58,5%trên 535 chuyến
- Chậm trung bình34,2 phút
- Tháng 7/202627▲ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 185 | 183 | ▼ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 75,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 65,4% | 64,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 64,3% | 59,3% | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 71,4% | 53,9% | ▼ 24,6% |
| Tháng 5 | 45,8% | 68,0% | ▲ 48,4% |
| Tháng 6 | 50,0% | 63,6% | ▲ 27,3% |
| Tháng 7 | 36,0% | 40,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 48,0% | – | – |
| Tháng 9 | 32,0% | – | – |
| Tháng 10 | 28,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,4% | 60,5% | ▲ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 521
- Bị huỷ 2,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS RDU Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 984 | 35,2 phút | 57,5% | 518 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 45,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 36,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 32,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 28,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 24 | 75,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 22 | 63,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 40,0% | 2 |