DL2857
DL2857 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Harrisburg. Trong 914 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 914 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 42 | – |
| Tháng 2 | – | 44 | – |
| Tháng 3 | 40 | 54 | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 5 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 79,0% | – |
| Tháng 2 | – | 90,5% | – |
| Tháng 3 | 80,0% | 72,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 76,9% | 86,5% | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 75,0% | 88,0% | ▲ 17,3% |
| Tháng 6 | 59,6% | 77,6% | ▲ 30,1% |
| Tháng 7 | 63,5% | 66,7% | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 52,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,3% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 900
- Bị huỷ 1,5% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MDT ATL Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 997 | 17,0 phút | 71,8% | 457 |
| ATL MDT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harrisburg | 997 | 8,4 phút | 80,0% | 457 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 59,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 63,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 52,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 46 | 78,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 42 | 38 | 79,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 44 | 42 | 90,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 54 | 50 | 72,0% | 4 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 66,7% | 2 |