DL2803
DL2803 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Valparaiso. Trong 978 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 978 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202647▼ 24,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 3 | 51 | 48 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 50 | 50 | 0,0% |
| Tháng 5 | 48 | 48 | 0,0% |
| Tháng 6 | 57 | 45 | ▼ 21,1% |
| Tháng 7 | 62 | 47 | ▼ 24,2% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 326 | 289 | ▼ 11,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 81,3% | 0,0% |
| Tháng 2 | 87,5% | 76,5% | ▼ 12,6% |
| Tháng 3 | 80,4% | 70,5% | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 89,1% | 81,3% | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 75,0% | 72,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 50,9% | 80,0% | ▲ 57,1% |
| Tháng 7 | 75,0% | 55,3% | ▼ 26,2% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,0% | 73,9% | ▼ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 950
- Bị huỷ 2,9% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL VPS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Destin–Fort Walton Beach | 402 | 11,2 phút | 78,2% | 570 |
| VPS ATL Sân bay Destin–Fort Walton Beach – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 402 | 11,3 phút | 76,4% | 408 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 32 | 81,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 50 | 46 | 89,1% | 4 |
| tháng 5/2025 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 57 | 55 | 50,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 75,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 36 | 91,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 42 | 38 | 71,1% | 4 |
| tháng 1/2026 | 34 | 32 | 81,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 44 | 70,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 50 | 48 | 81,3% | 2 |
| tháng 5/2026 | 48 | 44 | 72,7% | 4 |
| tháng 6/2026 | 45 | 45 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 47 | 47 | 55,3% | 0 |