DL2699
DL2699 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Raleigh. Trong 890 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 890 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202649▼ 5,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 23 | 19 | ▼ 17,4% |
| Tháng 3 | 54 | 21 | ▼ 61,1% |
| Tháng 4 | 60 | 46 | ▼ 23,3% |
| Tháng 5 | 37 | 62 | ▲ 67,6% |
| Tháng 6 | 49 | 50 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 52 | 49 | ▼ 5,8% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 303 | 272 | ▼ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 60,9% | ▼ 25,9% |
| Tháng 2 | 91,3% | 94,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 81,5% | 60,0% | ▼ 26,4% |
| Tháng 4 | 70,0% | 84,8% | ▲ 21,1% |
| Tháng 5 | 78,4% | 80,3% | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 68,8% | 84,0% | ▲ 22,2% |
| Tháng 7 | 50,0% | 67,4% | ▲ 34,7% |
| Tháng 8 | 68,2% | – | – |
| Tháng 9 | 85,3% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,1% | – | – |
| Tháng 12 | 71,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,6% | 76,0% | ▲ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 884
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP RDU Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.576 | 9,1 phút | 80,7% | 530 |
| RDU MSP Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.576 | 14,1 phút | 72,8% | 360 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 49 | 48 | 68,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 46 | 71,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 23 | 60,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 20 | 60,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 50 | 50 | 84,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 49 | 49 | 67,4% | 0 |