DL2164
DL2164 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Raleigh. Trong 1.086 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,2%trên 1.086 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 7/202635▼ 43,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 56 | ▲ 55,6% |
| Tháng 2 | 28 | 48 | ▲ 71,4% |
| Tháng 3 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 4 | 43 | 50 | ▲ 16,3% |
| Tháng 5 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 6 | 53 | 33 | ▼ 37,7% |
| Tháng 7 | 62 | 35 | ▼ 43,5% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 307 | 313 | ▲ 2,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 77,8% | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 82,1% | 89,6% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 92,6% | 88,9% | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 90,7% | 85,4% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 90,3% | 83,8% | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 75,5% | 90,9% | ▲ 20,5% |
| Tháng 7 | 80,7% | 93,8% | ▲ 16,2% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,7% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,0% | 87,2% | ▲ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.077
- Bị huỷ 0,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW RDU Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 807 | 2,7 phút | 89,6% | 618 |
| RDU DTW Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Detroit | 807 | 9,1 phút | 84,1% | 468 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 75,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 83,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 56 | 54 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 50 | 48 | 85,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 32 | 93,8% | 3 |