B62902
B62902 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – Buffalo. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 451 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 2 | 6 | 13 | ▲ 116,7% |
| Tháng 3 | 29 | 1 | ▼ 96,6% |
| Tháng 4 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 132 | 120 | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 88,5% | ▲ 76,9% |
| Tháng 2 | 100,0% | 76,9% | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | 60,7% | 100,0% | ▲ 64,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 90,3% | 90,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 80,0% | 72,2% | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 89,7% | 55,6% | ▼ 38,0% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,5% | 78,6% | ▼ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 11 | ▲ 266,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,6% 431
- Bị huỷ 4,4% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK BUF Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 484 | 10,6 phút | 79,3% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 16 | 37,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 28 | 64,3% | 3 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 88,5% | 5 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 18 | 72,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 55,6% | 4 |