B62466
B62466 của JetBlue Airways bay Fort Lauderdale – Buffalo. Trong 524 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 524 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 18 | ▼ 21,7% |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 31 | 13 | ▼ 58,1% |
| Tháng 4 | 30 | 15 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 153 | ▼ 23,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 62,5% | ▼ 31,5% |
| Tháng 2 | 95,8% | 70,0% | ▼ 27,0% |
| Tháng 3 | 93,6% | 76,9% | ▼ 17,8% |
| Tháng 4 | 83,3% | 80,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 74,2% | 65,5% | ▼ 11,7% |
| Tháng 6 | 83,3% | 80,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 61,3% | 70,0% | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 87,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,3% | 72,1% | ▼ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 519
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL BUF Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 1.880 | 10,0 phút | 79,0% | 524 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 16 | 62,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |