B62001
B62001 của JetBlue Airways bay Buffalo – New York. Trong 588 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,6%trên 588 chuyến
- Chậm trung bình3,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 205 | ▲ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 81,8% | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 85,7% | 92,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 93,3% | 96,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 96,8% | 96,8% | 0,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 96,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 91,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,6% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,0% | 91,1% | ▼ 2,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 12 | ▲ 140,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 569
- Bị huỷ 3,2% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BUF JFK Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 484 | 3,6 phút | 92,6% | 588 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 21 | 85,7% | 3 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 100,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 22 | 81,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 25 | 80,0% | 6 |