AS278
AS278 của Alaska Airlines bay Portland – Los Angeles. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,7%trên 623 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 7/202630▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 204 | 200 | ▼ 2,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 82,8% | ▼ 11,3% |
| Tháng 2 | 92,6% | 96,4% | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 87,1% | 82,1% | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 93,3% | 92,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 87,1% | 86,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 76,9% | 86,7% | ▲ 12,7% |
| Tháng 7 | 88,9% | 63,3% | ▼ 28,8% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,5% | 84,3% | ▼ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 621
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX LAX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.343 | 5,5 phút | 85,7% | 623 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |