AR1214
AR1214 của Aerolíneas Argentinas bay Rosario – Hercílio Luz. Trong 77 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 3/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 77 chuyến
- Chậm trung bình2,4 phút
- Tháng 3/20269▲ 0,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ2,6%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1214 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 22 | ▲ 69,2% |
| Tháng 2 | 12 | 12 | 0,0% |
| Tháng 3 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 34 | 43 | ▲ 26,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1214 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 68,2% | ▼ 31,8% |
| Tháng 2 | 91,7% | 81,8% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 86,1% | 83,3% | ▼ 3,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1214 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AR1214 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 75
- Bị huỷ 2,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/1/2025 → 31/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ROS FLN Sân bay quốc tế Rosario Islas Malvinas – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.310 | 2,4 phút | 82,7% | 77 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |