AD9000
AD9000 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Belo Horizonte. Trong 79 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 79 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 7/20261▼ 96,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | – | – |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 25 | 1 | ▼ 96,0% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 68,0% | 100,0% | ▲ 47,1% |
| Tháng 8 | 81,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 77
- Bị huỷ 2,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP CNF Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 498 | 8,0 phút | 74,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 3 | 66,7% | 2 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |