AD8755
AD8755 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Madrid – Campinas. Trong 251 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 57,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ57,1%trên 251 chuyến
- Chậm trung bình28,9 phút
- Tháng 7/202613▼ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 22 | ▲ 450,0% |
| Tháng 2 | 3 | 20 | ▲ 566,7% |
| Tháng 3 | 3 | 20 | ▲ 566,7% |
| Tháng 4 | – | 8 | – |
| Tháng 5 | – | 9 | – |
| Tháng 6 | 12 | 9 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 22 | 13 | ▼ 40,9% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 45,5% | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 33,3% | 65,0% | ▲ 95,0% |
| Tháng 3 | 66,7% | 89,5% | ▲ 34,2% |
| Tháng 4 | – | 85,7% | – |
| Tháng 5 | – | 77,8% | – |
| Tháng 6 | 41,7% | 28,6% | ▼ 31,4% |
| Tháng 7 | 22,7% | 69,2% | ▲ 204,6% |
| Tháng 8 | 65,0% | – | – |
| Tháng 9 | 47,6% | – | – |
| Tháng 10 | 52,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,8% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 245
- Bị huỷ 2,4% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAD VCP Sân bay quốc tế Madrid Barajas – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 8.375 | 27,9 phút | 58,3% | 234 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 41,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 22,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 47,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 19 | 52,6% | 2 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 45,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 8 | 7 | 85,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 7 | 28,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |