AD4871
AD4871 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Marechal Cunha Machado. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,0%trên 626 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 211 | ▲ 8,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 67,7% | ▼ 21,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 85,2% | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 82,1% | 83,9% | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 80,0% | 72,4% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 96,7% | 77,4% | ▼ 19,9% |
| Tháng 6 | 85,7% | 90,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 93,3% | 90,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,6% | 80,9% | ▼ 5,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 616
- Bị huỷ 1,6% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP SLZ Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado | 2.292 | 9,1 phút | 81,0% | 626 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 20 | 75,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |