AD4761
AD4761 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Eurico de Aguiar Salles. Trong 384 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 384 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/202623▲ 64,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
| Tháng 3 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 4 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 5 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 14 | 23 | ▲ 64,3% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 83,3% | 80,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 88,0% | 54,6% | ▼ 38,0% |
| Tháng 4 | 92,9% | 81,8% | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 59,1% | 90,5% | ▲ 53,1% |
| Tháng 6 | 85,7% | 59,1% | ▼ 31,1% |
| Tháng 7 | 71,4% | 69,6% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 72,7% | – | – |
| Tháng 10 | 73,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 30,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 377
- Bị huỷ 1,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP VIX Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Eurico de Aguiar Salles | 771 | 11,9 phút | 75,9% | 384 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 16 | 93,8% | 4 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 30,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |