AD4741

AD4741 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 647 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2092090,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%86,2%0,0%
Tháng 280,8%82,1%▲ 1,7%
Tháng 393,3%90,3%▼ 3,2%
Tháng 458,6%89,7%▲ 53,0%
Tháng 583,9%90,3%▲ 7,7%
Tháng 676,7%89,3%▲ 16,5%
Tháng 790,3%90,3%0,0%
Tháng 893,6%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%88,3%▲ 8,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 640
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–GRU502 82,7%
  2. GRU–SDU142 82,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU GRU Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 343 5,7 phút 82,7% 502
GRU SDU Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santos Dumont 343 4,8 phút 82,0% 142
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 29 28 78,6% 1
tháng 1/2025 29 29 86,2% 0
tháng 2/2025 27 26 80,8% 1
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 30 29 58,6% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 28 28 89,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…