AD4444
AD4444 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Val de Cães – Santarém - Maestro Wilson Fonseca. Trong 472 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,3%trên 472 chuyến
- Chậm trung bình3,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 82,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 17 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 15 | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 16 | 31 | ▲ 93,8% |
| Tháng 4 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 19 | 29 | ▲ 52,6% |
| Tháng 6 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 7 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 128 | 172 | ▲ 34,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,6% | 94,1% | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 93,8% | 90,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 86,4% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 79,0% | 89,7% | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 73,9% | 81,5% | ▲ 10,2% |
| Tháng 7 | 100,0% | 96,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 79,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,6% | 91,2% | ▲ 7,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 472
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BEL STM Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca | 712 | 3,0 phút | 87,3% | 472 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |