AD4341
AD4341 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Marechal Rondon – Campinas. Trong 563 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,6%trên 563 chuyến
- Chậm trung bình-3,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 18 | 11 | ▼ 38,9% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 5 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 6 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 173 | ▼ 7,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 83,3% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 94,1% | 100,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 96,8% | 96,7% | ▼ 0,1% |
| Tháng 4 | 90,0% | 92,6% | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 90,3% | 94,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 6 | 96,4% | 92,0% | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 92,0% | 87,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,3% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,8% | 92,3% | ▼ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 550
- Bị huỷ 2,3% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGB VCP Sân bay Marechal Rondon – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 1.247 | -3,5 phút | 92,6% | 563 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 18 | 94,4% | 2 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 18 | 17 | 94,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 26 | 23 | 91,3% | 3 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |