AD4309
AD4309 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Londrina – Campinas. Trong 203 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 3/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 203 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 3/202613▲ 333,3%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 5 | – |
| Tháng 3 | 3 | 13 | ▲ 333,3% |
| Tháng 4 | 21 | – | – |
| Tháng 5 | 25 | – | – |
| Tháng 6 | 8 | – | – |
| Tháng 7 | 20 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 84,6% | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 79,0% | – | – |
| Tháng 5 | 92,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 95,0% | – | – |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,4% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 198
- Bị huỷ 2,5% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/12/2024 → 30/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LDB VCP Sân bay Londrina – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 410 | 5,7 phút | 86,7% | 201 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 19 | 79,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |