AD4291
AD4291 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Natal. Trong 465 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,1%trên 465 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202623▲ 27,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 3 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 5 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 18 | 23 | ▲ 27,8% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 147 | 152 | ▲ 3,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,6% | 59,1% | ▼ 28,5% |
| Tháng 2 | 80,0% | 90,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 85,7% | 81,8% | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 72,7% | 90,9% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 81,8% | 95,2% | ▲ 16,4% |
| Tháng 6 | 71,4% | 77,3% | ▲ 8,2% |
| Tháng 7 | 88,9% | 82,6% | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 77,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 82,4% | ▲ 2,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 464
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP NAT Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Augusto Severo | 2.295 | 9,4 phút | 79,1% | 465 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |