AD4239
AD4239 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Marechal Rondon. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 2 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 29 | 25 | ▼ 13,8% |
| Tháng 5 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 167 | ▼ 17,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 42,9% | ▼ 46,9% |
| Tháng 2 | 72,0% | 71,4% | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 83,9% | 95,5% | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 64,3% | 72,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 5 | 78,6% | 87,5% | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 96,3% | 72,7% | ▼ 24,5% |
| Tháng 7 | 87,1% | 73,3% | ▼ 15,8% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,4% | – | – |
| Tháng 12 | 27,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,4% | 73,6% | ▼ 8,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 585
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP CGB Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Marechal Rondon | 1.247 | 10,5 phút | 73,5% | 590 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 27,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 42,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |