AD4175
AD4175 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Cascavel – Campinas. Trong 570 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,4%trên 570 chuyến
- Chậm trung bình3,9 phút
- Tháng 7/202627▲ 35,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 23 | 29 | ▲ 26,1% |
| Tháng 4 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 21 | 29 | ▲ 38,1% |
| Tháng 6 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 172 | 198 | ▲ 15,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 71,0% | ▼ 23,6% |
| Tháng 2 | 83,3% | 96,3% | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 90,9% | 89,7% | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 76,9% | 83,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 76,2% | 88,9% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 95,7% | 82,6% | ▼ 13,6% |
| Tháng 7 | 89,5% | 83,3% | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 96,4% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,5% | 85,0% | ▼ 1,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,0% 536
- Bị huỷ 6,0% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CAC VCP Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 684 | 3,9 phút | 83,4% | 570 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 8 | 75,0% | 2 |
| tháng 11/2024 | 17 | 15 | 80,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 28 | 25 | 60,0% | 3 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 23 | 95,7% | 3 |
| tháng 7/2025 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |
| tháng 5/2026 | 29 | 27 | 88,9% | 2 |
| tháng 6/2026 | 28 | 23 | 82,6% | 5 |
| tháng 7/2026 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |