AD4096
AD4096 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Belo Horizonte – Campinas. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình7,7 phút
- Tháng 7/202622▼ 26,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 30/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 2 | 24 | 13 | ▼ 45,8% |
| Tháng 3 | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
| Tháng 4 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 201 | 133 | ▼ 33,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,9% | 85,7% | ▲ 59,2% |
| Tháng 2 | 75,0% | 76,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 82,8% | 100,0% | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 77,3% | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 93,6% | 95,2% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 80,0% | 88,2% | ▲ 10,3% |
| Tháng 7 | 80,0% | 90,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,7% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,8% | 87,8% | ▲ 10,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 507
- Bị huỷ 1,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF VCP Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 498 | 7,7 phút | 83,2% | 513 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 15 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 22 | 59,1% | 2 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 53,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 22 | 77,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |