AD4049
AD4049 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Rio de Janeiro – Recife. Trong 434 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 434 chuyến
- Chậm trung bình8,2 phút
- Tháng 7/202618▲ 5,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 21 | 23 | ▲ 9,5% |
| Tháng 4 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 22 | 15 | ▼ 31,8% |
| Tháng 6 | 20 | 17 | ▼ 15,0% |
| Tháng 7 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 146 | 134 | ▼ 8,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,7% | 82,6% | ▲ 45,8% |
| Tháng 2 | 60,0% | 70,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 87,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 4 | 94,7% | 77,8% | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 95,2% | 92,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 89,5% | 88,2% | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 88,2% | 82,4% | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 95,5% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 90,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 77,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,5% | 83,0% | ▼ 0,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 424
- Bị huỷ 2,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG REC Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 1.859 | 8,2 phút | 79,0% | 434 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 24 | 37,5% | 3 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 17 | 82,4% | 1 |