AD4040
AD4040 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Rio de Janeiro. Trong 494 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 494 chuyến
- Chậm trung bình16,1 phút
- Tháng 7/202626▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 23 | 19 | ▼ 17,4% |
| Tháng 3 | 25 | 6 | ▼ 76,0% |
| Tháng 4 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 5 | 25 | 24 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 24 | 19 | ▼ 20,8% |
| Tháng 7 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 170 | 142 | ▼ 16,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,0% | 69,2% | ▲ 23,6% |
| Tháng 2 | 52,2% | 68,4% | ▲ 31,1% |
| Tháng 3 | 88,0% | 66,7% | ▼ 24,2% |
| Tháng 4 | 68,2% | 77,3% | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 88,0% | 95,8% | ▲ 8,9% |
| Tháng 6 | 87,5% | 61,1% | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 80,8% | 80,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 64,0% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,3% | – | – |
| Tháng 12 | 38,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,4% | 74,1% | ▼ 0,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 483
- Bị huỷ 2,2% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP GIG Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 398 | 16,1 phút | 70,5% | 493 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 20 | 19 | 47,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 26 | 25 | 40,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 18 | 38,9% | 3 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 18 | 61,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |