AD4005
AD4005 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Belo Horizonte – Aracaju. Trong 440 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,8%trên 440 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/202623▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 2 | 15 | 18 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 20 | 13 | ▼ 35,0% |
| Tháng 4 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 5 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 6 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 138 | 141 | ▲ 2,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 86,4% | ▲ 72,7% |
| Tháng 2 | 73,3% | 77,8% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 100,0% | 92,3% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 77,3% | 90,5% | ▲ 17,1% |
| Tháng 5 | 95,2% | 90,5% | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 79,0% | 81,8% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 82,6% | ▼ 17,4% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,5% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,1% | 86,0% | ▲ 4,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 438
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF AJU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Santa Maria | 1.213 | 5,6 phút | 85,8% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |