AD2963
AD2963 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Rio de Janeiro. Trong 422 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,1%trên 422 chuyến
- Chậm trung bình2,3 phút
- Tháng 7/202623▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 22 | ▲ 69,2% |
| Tháng 2 | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
| Tháng 3 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 4 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 6 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 137 | 149 | ▲ 8,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 84,6% | 88,9% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 91,7% | 95,5% | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 87,5% | 90,5% | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 87,0% | 95,7% | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 52,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,5% | 95,8% | ▲ 7,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 420
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP SDU Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Santos Dumont | 407 | 2,4 phút | 89,0% | 421 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 52,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |