AD2960
AD2960 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Goiânia. Trong 505 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 505 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202622▼ 12,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 2 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 5 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 6 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 7 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 159 | 168 | ▲ 5,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 46,2% | ▼ 49,5% |
| Tháng 2 | 77,8% | 70,8% | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 66,7% | 59,3% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 52,4% | 77,8% | ▲ 48,5% |
| Tháng 5 | 79,2% | 95,8% | ▲ 21,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 82,6% | ▼ 17,4% |
| Tháng 7 | 76,0% | 72,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 57,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,9% | – | – |
| Tháng 12 | 30,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,6% | 72,2% | ▼ 7,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 497
- Bị huỷ 1,6% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP GYN Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Santa Genoveva | 742 | 12,0 phút | 73,4% | 505 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 30,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 18 | 77,8% | 3 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |