AD2945
AD2945 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Eurico de Aguiar Salles – Campinas. Trong 506 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 506 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202626▲ 13,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,4%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 2 | 19 | 23 | ▲ 21,1% |
| Tháng 3 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 4 | 13 | 21 | ▲ 61,5% |
| Tháng 5 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 20 | 24 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 145 | 172 | ▲ 18,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,6% | 38,5% | ▼ 44,7% |
| Tháng 2 | 56,3% | 65,2% | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 84,2% | 62,5% | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 76,9% | 57,9% | ▼ 24,7% |
| Tháng 5 | 83,3% | 76,0% | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 90,0% | 79,2% | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 91,3% | 88,5% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 42,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,8% | 66,8% | ▼ 15,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,7% 484
- Bị huỷ 4,3% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VIX VCP Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 771 | 9,8 phút | 71,9% | 506 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 10 | 70,0% | 5 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 20 | 65,0% | 5 |
| tháng 1/2025 | 27 | 23 | 69,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 19 | 16 | 56,3% | 3 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 38,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 21 | 19 | 57,9% | 2 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |