AD2866
AD2866 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Belo Horizonte. Trong 253 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ74,4%trên 253 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 11/20255▼ 80,8%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ5,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | – | 25 | – |
| Tháng 4 | – | 22 | – |
| Tháng 5 | – | 21 | – |
| Tháng 6 | – | 20 | – |
| Tháng 7 | – | 22 | – |
| Tháng 8 | – | 6 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 19 | 4 | ▼ 78,9% |
| Tháng 11 | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 78,6% | – |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | – | 68,0% | – |
| Tháng 4 | – | 81,8% | – |
| Tháng 5 | – | 90,5% | – |
| Tháng 6 | – | 85,0% | – |
| Tháng 7 | – | 90,9% | – |
| Tháng 8 | – | 100,0% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 81,3% | 75,0% | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 52,4% | 100,0% | ▲ 90,9% |
| Tháng 12 | 44,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 11 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,1% 238
- Bị huỷ 5,9% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/11/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP CNF Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 498 | 10,6 phút | 73,8% | 244 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 16 | 81,3% | 3 |
| tháng 11/2024 | 26 | 21 | 52,4% | 5 |
| tháng 12/2024 | 30 | 27 | 44,4% | 3 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 78,6% | 3 |
| tháng 2/2025 | 22 | 21 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |