AD2797
AD2797 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Rio de Janeiro. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,8%trên 532 chuyến
- Chậm trung bình1,3 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 171 | 172 | ▲ 0,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 96,2% | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 95,8% | 77,3% | ▼ 19,4% |
| Tháng 3 | 87,5% | 96,2% | ▲ 9,9% |
| Tháng 4 | 87,0% | 100,0% | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 83,3% | 96,0% | ▲ 15,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 96,2% | 88,9% | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,7% | 91,1% | ▼ 0,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 525
- Bị huỷ 1,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP SDU Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Santos Dumont | 407 | 1,0 phút | 92,0% | 506 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |