AD2691
AD2691 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Corumbá – Campinas. Trong 182 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,0%trên 182 chuyến
- Chậm trung bình1,6 phút
- Tháng 7/202618▲ 5,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | – | – |
| Tháng 2 | 9 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 17 | ▲ 112,5% |
| Tháng 4 | 9 | 14 | ▲ 55,6% |
| Tháng 5 | 8 | 16 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 7 | 15 | ▲ 114,3% |
| Tháng 7 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | – | – |
| Tháng 2 | 88,9% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 77,8% | 92,9% | ▲ 19,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 84,6% | ▼ 15,4% |
| Tháng 6 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 93,8% | 94,4% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 178
- Bị huỷ 2,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMG VCP Sân bay quốc tế Corumbá – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 1.180 | 1,6 phút | 91,9% | 165 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 13 | 84,6% | 3 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |