AD2607
AD2607 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Belo Horizonte. Trong 432 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 432 chuyến
- Chậm trung bình4,7 phút
- Tháng 7/202622▲ 57,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 25 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 9 | 20 | ▲ 122,2% |
| Tháng 4 | 12 | 25 | ▲ 108,3% |
| Tháng 5 | 14 | 24 | ▲ 71,4% |
| Tháng 6 | 12 | 24 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 101 | 161 | ▲ 59,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,4% | 60,0% | ▼ 12,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 91,7% | 83,3% | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 92,9% | 95,8% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 87,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 95,5% | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 94,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,4% | 87,4% | ▼ 3,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 426
- Bị huỷ 1,4% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP CNF Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 498 | 4,7 phút | 84,7% | 432 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 13 | 76,9% | 2 |
| tháng 1/2025 | 20 | 19 | 68,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |