AD2501
AD2501 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Zumbi dos Palmares – Campinas. Trong 280 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 280 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 138,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 27 | ▲ 237,5% |
| Tháng 2 | 8 | 19 | ▲ 137,5% |
| Tháng 3 | 13 | 9 | ▼ 30,8% |
| Tháng 4 | 12 | 7 | ▼ 41,7% |
| Tháng 5 | 14 | 10 | ▼ 28,6% |
| Tháng 6 | 13 | 10 | ▼ 23,1% |
| Tháng 7 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 81 | 113 | ▲ 39,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 73,1% | ▲ 46,2% |
| Tháng 2 | 75,0% | 89,5% | ▲ 19,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 75,0% | 85,7% | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 85,7% | 80,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 76,9% | 90,0% | ▲ 17,0% |
| Tháng 7 | 92,3% | 77,4% | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 44,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,3% | 83,5% | ▲ 5,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 276
- Bị huỷ 1,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCZ VCP Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 1.926 | 12,4 phút | 79,3% | 258 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 9 | 7 | 71,4% | 2 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |