AD2500
AD2500 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Zumbi dos Palmares. Trong 259 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,3%trên 259 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 138,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 27 | ▲ 575,0% |
| Tháng 2 | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
| Tháng 3 | 11 | 9 | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 12 | 7 | ▼ 41,7% |
| Tháng 5 | 14 | 10 | ▼ 28,6% |
| Tháng 6 | 13 | 10 | ▼ 23,1% |
| Tháng 7 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 71 | 114 | ▲ 60,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 77,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 95,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 83,3% | 85,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 85,7% | 90,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 84,6% | 90,0% | ▲ 6,4% |
| Tháng 7 | 92,3% | 87,1% | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 61,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,7% | 87,8% | ▼ 1,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 258
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP MCZ Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares | 1.926 | 7,9 phút | 85,3% | 259 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |