9E5339
9E5339 của Endeavor Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Augusta – Atlanta. Trong 148 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 12/2024, 91,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,2%trên 148 chuyến
- Chậm trung bình3,3 phút
- Tháng 12/202462
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 9E5339 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2023 | Chuyến khởi hành 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 34 | – |
| Tháng 11 | – | 52 | – |
| Tháng 12 | – | 62 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2024
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 9E5339 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2023 | Đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 82,4% | – |
| Tháng 11 | – | 98,1% | – |
| Tháng 12 | – | 90,3% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2024
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 9E5339 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2024
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 9E5339 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2023 | Bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 0 | – |
| Tháng 12 | – | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2024
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 148
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/12/2024
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AGS ATL Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 230 | 5,9 phút | 87,3% | 63 |
| ATL AGS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Augusta Regional At Bush | 230 | 0,9 phút | 94,8% | 58 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |