9E4958
9E4958 của Endeavor Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Moline. Trong 156 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 12/2024, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 156 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 12/202458
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 9E4958 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2023 | Chuyến khởi hành 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 40 | – |
| Tháng 11 | – | 58 | – |
| Tháng 12 | – | 58 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2024
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 9E4958 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2023 | Đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 100,0% | – |
| Tháng 11 | – | 74,1% | – |
| Tháng 12 | – | 78,6% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2024
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 9E4958 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2024
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 9E4958 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2023 | Bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 0 | – |
| Tháng 12 | – | 2 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2024
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 154
- Bị huỷ 1,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/12/2024
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MLI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Quad City | 1.020 | 8,8 phút | 83,3% | 79 |
| MLI ATL Sân bay quốc tế Quad City – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.020 | 9,2 phút | 81,6% | 77 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 56 | 78,6% | 2 |