2F5109
2F5109 của Azul Conecta là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Parauapebas – Val de Cães. Trong 254 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 254 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/20265▼ 61,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ17,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | – | – |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 24 | – | – |
| Tháng 4 | 24 | 1 | ▼ 95,8% |
| Tháng 5 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 12 | 3 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 13 | 5 | ▼ 61,5% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | – | – |
| Tháng 2 | 63,2% | – | – |
| Tháng 3 | 56,3% | – | – |
| Tháng 4 | 57,1% | 100,0% | ▲ 75,0% |
| Tháng 5 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 80,0% | 66,7% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 5 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | – | – |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 82,3% 209
- Bị huỷ 17,7% 45
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CKS BEL Sân bay Carajás – Sân bay quốc tế Val de Cães | 554 | 7,0 phút | 79,2% | 174 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 12 | 83,3% | 4 |
| tháng 11/2024 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 24 | 19 | 63,2% | 5 |
| tháng 1/2025 | 26 | 20 | 85,0% | 6 |
| tháng 2/2025 | 24 | 19 | 63,2% | 5 |
| tháng 3/2025 | 24 | 16 | 56,3% | 8 |
| tháng 4/2025 | 24 | 21 | 57,1% | 3 |
| tháng 5/2025 | 3 | 2 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 12 | 10 | 80,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 13 | 10 | 100,0% | 3 |
| tháng 9/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 10 | 7 | 71,4% | 3 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |